CỔNG THÔNG TIN CHÍNH THỨC CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ - BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TRANG CHUYÊN ĐỀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP WIPO / IP VIETNAM

Bảo hộ Nhãn hiệu & Phát triển Thương hiệu

Tra cứu Nhãn hiệu 24/7 Sơ đồ 5 Bước Đăng ký Hồ sơ, Biểu mẫu & Biểu phí Đăng ký Quốc tế Madrid (WIPO)

Khái niệm & Điều kiện Bảo hộ Nhãn hiệu

Nắm rõ bản chất pháp lý, quyền lợi chủ sở hữu và bảng phân loại nhóm hàng hóa dịch vụ theo chuẩn WIPO.

1. Nhãn hiệu là gì?

Là dấu hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ cái, từ ngữ, hình ảnh, biểu trưng (logo), hoặc kết hợp các yếu tố này được thể hiện bằng một hoặc nhiều màu sắc, có khả năng phân biệt sản phẩm/dịch vụ của các tổ chức, cá nhân khác nhau.

2. Quyền độc quyền & Thời hạn

Chủ bằng có quyền độc quyền sử dụng nhãn hiệu trên toàn quốc trong 10 năm tính từ ngày nộp đơn, và được quyền gia hạn liên tiếp nhiều lần (mỗi lần 10 năm) không giới hạn số lần gia hạn.

3. Phân loại Quốc tế Nice 12

Mỗi đơn đăng ký bắt buộc phải phân loại chính xác các danh mục sản phẩm / dịch vụ đăng ký theo Bảng Phân loại Nice (gồm 34 nhóm sản phẩm từ nhóm 1-34 và 11 nhóm dịch vụ từ nhóm 35-45).

4. Đăng ký Quốc tế (Madrid)

Doanh nghiệp Việt Nam có thể mở rộng bảo hộ thương hiệu sang hơn 130 quốc gia thành viên qua Hệ thống Madrid (WIPO) chỉ với 01 đơn tiếng Anh nộp qua Cục Sở hữu trí tuệ.

Sơ đồ 5 Bước Hành trình Đăng ký Nhãn hiệu

Quy trình thẩm định công khai, minh bạch theo mốc thời hạn được quy định tại Luật SHTT sửa đổi.

1
BƯỚC 1

Tra cứu & Nộp đơn

Tra cứu trùng lặp trên Cổng Tra cứu. Nộp đơn trực tuyến Mẫu 01-NH qua Cổng Dịch vụ công hoặc nộp bản cứng tại Bộ phận 1 Cửa.

2
BƯỚC 2 (01 THÁNG)

Thẩm định Hình thức

Cục SHTT thẩm định tính hợp lệ của đơn, tư cách chủ đơn và phân loại nhóm Nice. Ban hành Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ.

3
BƯỚC 3 (02 THÁNG)

Công bố Đơn SHCN

Công bố thông tin đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp Điện tử (Phần A) để công khai minh bạch cho xã hội và bên thứ ba theo dõi.

4
BƯỚC 4 (09 THÁNG)

Thẩm định Nội dung

Đánh giá chi tiết khả năng phân biệt của mẫu nhãn hiệu và đối chứng với toàn bộ CSDL nhãn hiệu đã đăng ký hoặc đã được cấp bằng.

5
BƯỚC 5

Cấp Bằng & Đăng bạ

Nhận Thông báo dự định cấp văn bằng, nộp lệ phí cấp bằng và nhận Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (bản cứng / bản điện tử).

Các Thủ tục & Tác vụ Liên quan đến Nhãn hiệu

Truy cập nhanh các thủ tục hành chính trực tuyến phổ biến nhất dành cho người nộp đơn.

Tra cứu Nhãn hiệu Trùng & Tương tự

Kiểm tra khả năng phân biệt trước khi nộp đơn để giảm thiểu rủi ro bị từ chối đơn.

Truy cập Cổng Tra cứu →

Đăng ký Cấp mới Nhãn hiệu (Mẫu 01-NH)

Thủ tục nộp đơn đăng ký bảo hộ độc quyền cho logo, tên thương mại của cá nhân / doanh nghiệp.

Xem chi tiết hồ sơ →

Gia hạn Hiệu lực Văn bằng Bảo hộ

Nộp đơn gia hạn hiệu lực trong vòng 06 tháng trước ngày Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hết hạn.

Tải mẫu đơn gia hạn →

Chuyển nhượng & Hợp đồng Li-xăng

Đăng ký hợp đồng chuyển nhượng sở hữu nhãn hiệu hoặc cấp quyền sử dụng nhãn hiệu cho bên thứ ba.

Thủ tục chuyển nhượng →

Phản đối Đơn & Khiếu nại Quyết định

Ý kiến phản đối đơn đăng ký nhãn hiệu đang công bố hoặc khiếu nại quyết định từ chối đơn của Cục SHTT.

Hướng dẫn khiếu nại →

Nộp đơn Đăng ký Quốc tế Madrid (WIPO)

Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu quốc tế nguồn gốc Việt Nam chỉ định các quốc gia thành viên Thỏa ước/Nghị định thư Madrid.

Nộp đơn Madrid online →

Thành phần Hồ sơ, Biểu mẫu & Bảng Lệ phí Chi tiết

Danh mục hồ sơ bắt buộc, biểu mẫu tờ khai chuẩn và mức lệ phí niêm yết theo Thông tư 263/2016/TT-BTC.

Thành phần Hồ sơ Nộp đơn Đăng ký Nhãn hiệu

  • 02 Tờ khai đăng ký nhãn hiệu (Mẫu số 01-NH quy định tại Phụ lục I Nghị định 65/2023/NĐ-CP).
  • 05 Mẫu nhãn hiệu (Kích thước không nhỏ hơn 80mm x 80mm, thể hiện rõ màu sắc và chi tiết).
  • Chứng từ nộp phí, lệ phí (Bản sao chứng từ chuyển khoản hoặc biên lai thu phí).
  • Giấy ủy quyền (Nếu đơn nộp thông qua Tổ chức Đại diện Sở hữu công nghiệp).
  • Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên (Nếu có yêu cầu hưởng quyền ưu tiên theo Công ước Paris).
Tải trọn bộ Mẫu 01-NH (.DOCX)

Biểu phí & Lệ phí Đăng ký Nhãn hiệu

Danh mục Phí / Lệ phí Mức phí (VNĐ)
Lệ phí nộp đơn đăng ký (cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ) 180.000 đ
Phí thẩm định hình thức đơn 150.000 đ
Phí công bố đơn trên Công báo SHCN 120.000 đ
Phí tra cứu phục vụ thẩm định nội dung (cho 1 nhóm) 180.000 đ
Phí thẩm định nội dung nhãn hiệu (cho 1 nhóm đến 6 SP/DV) 550.000 đ
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 120.000 đ
* Mức phí quy định theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính. Sản phẩm thứ 7 trở đi trong cùng nhóm cộng thêm phí thẩm định.

Văn bản Quy phạm Pháp luật về Nhãn hiệu

Hệ thống Luật, Nghị định và Phân loại Quốc tế phục vụ thẩm định đăng ký nhãn hiệu.

LUẬT SỬA ĐỔI

Luật Sở hữu trí tuệ 2022

Luật số 07/2022/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật SHTT quy định điều kiện bảo hộ nhãn hiệu âm thanh và nhãn hiệu nổi tiếng.

NGHỊ ĐỊNH THI HÀNH

Nghị định 65/2023/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật SHTT về sở hữu công nghiệp, bảo hộ quyền & thủ tục nộp đơn.

THÔNG TƯ BỘ KH&CN

Thông tư 23/2023/TT-BKHCN

Hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định 65/2023/NĐ-CP về quy trình thẩm định đơn và biểu mẫu tờ khai chuẩn.

PHÂN LOẠI WIPO

Phân loại Quốc tế Nice 12

Bảng phân loại quốc tế về hàng hóa và dịch vụ dùng để đăng ký nhãn hiệu phiên bản mới nhất năm 2026.

Hỏi đáp (FAQ) & Kênh Hỗ trợ Chuyên trách

Giải đáp các câu hỏi thường gặp và thông tin liên hệ làm việc với Phòng Nhãn hiệu Cục SHTT.

1. Thời gian tổng cộng để được cấp Bằng nhãn hiệu là bao lâu?
Theo quy định Luật SHTT, thời gian thẩm định chính thức là 12 tháng (01 tháng thẩm định hình thức, 02 tháng công bố đơn, 09 tháng thẩm định nội dung). Trong thực tế tùy thuộc số lượng đơn tiếp nhận, thời gian có thể kéo dài từ 14-18 tháng.
2. Nếu nhãn hiệu bị từ chối thẩm định nội dung thì giải quyết thế nào?
Người nộp đơn có thời hạn 03 tháng kể từ ngày nhận Thông báo kết quả thẩm định nội dung để nộp văn bản giải trình ý kiến, sửa đổi nhãn hiệu hoặc khiếu nại quyết định lên Cục SHTT.
3. Phân loại Sai nhóm Nice có bị hủy đơn không?
Không bị hủy đơn. Cục SHTT sẽ ra thông báo hình thức yêu cầu người nộp đơn sửa đổi phân loại nhóm hoặc Cục sẽ hỗ trợ phân loại lại và thu bổ sung phí phân loại (100.000đ/nhóm).
4. Điều kiện để nộp đơn Đăng ký Nhãn hiệu Quốc tế qua Hệ thống Madrid?
Doanh nghiệp cần có đơn đăng ký nhãn hiệu gốc đã nộp hoặc đã được cấp văn bằng bảo hộ tại Cục SHTT Việt Nam. Đơn quốc tế Madrid sẽ được nộp bằng tiếng Anh thông qua Cục SHTT để chuyển đến WIPO.
5. Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu có hiệu lực bao nhiêu năm?
Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn. Chủ văn bằng được quyền gia hạn hiệu lực nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm và không giới hạn số lần gia hạn.
6. Lệ phí nộp đơn ban đầu cho 01 nhóm sản phẩm/dịch vụ là bao nhiêu?
Tổng chi phí nhà nước ban đầu cho 01 nhóm nhãn hiệu (tối đa 06 sản phẩm/dịch vụ) là 1.080.000 VNĐ (bao gồm lệ phí nộp đơn, phí thẩm định hình thức, phí công bố đơn, phí tra cứu và phí thẩm định nội dung).
TƯ VẤN CHUYÊN TRÁCH

Phòng Nhãn hiệu - Cục Sở hữu trí tuệ

Hỗ trợ hướng dẫn nộp đơn, phân loại Nice, tra cứu sơ bộ và giải đáp vướng mắc thẩm định nhãn hiệu.

Địa điểm tiếp nhận: Tầng 1, Nhà A, 386 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Tổng đài tư vấn: (024) 3858 3069 (Máy lẻ 112 / 114)
Email chuyên trách: nhanhieu@ipvietnam.gov.vn
Giờ làm việc: Thứ 2 - Thứ 6 (8h00 - 17h00)
Gửi yêu cầu tư vấn trực tuyến